| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CUỘN CÁN NÓNG | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hiệp hội thép và kim loại Việt Nam - Steel and Metals Association Vietnam
Giao lưu- học hỏi - truyền bá kinh nghiệm trong lĩnh vực Sắt thép- kim loại -Exchange-learning - to spread the experience in Mine-metal
Chủ Nhật, 11 tháng 9, 2011
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CUỘN CÁN NÓNG
Tiêu chuẩn JIS G3101-2004
1. LOẠI VÀ KÝ HIỆU
| Ký hiệu | Chiều dày áp dụng (mm) | Ghi chú |
| SPHC | Từ 1.2 đến 14 | Chất lượng thương mại |
| SPHD | Từ 1.2 đến 14 | Chất lượng dập sau thông thường |
| SPHE | Từ 1.2 đến 14 | Chất lượng dập sau đặc biệt |
2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC
| Ký hiệu | C | Mn | P | S |
| SPHC | 0.15 Max | 0.60 Max | 0.050 Max | 0.050 Max |
| SPHD | 0.10 Max | 0.50 Max | 0.040 Max | 0.040 Max |
| SPHE | 0.10 Max | 0.50 Max | 0.030 Max | 0.035 Max |
3. CƠ TÍNH THÉP
| Ký hiệu | Độ bền kéo N/m2 | Lượng giãn dài (%) | |||||
| 1.2 ≤...< 1.6 | 1.6 ≤...< 2.0 | 2.0 ≤...< 2.5 | 2.5 ≤...< 3.2 | 3.2 ≤...< 4.0 | ... ≥ 4.0 | ||
| SPHC | 270 min | 27 min | 29 min | 29 min | 29 min | 31 min | 31 min |
| SPHD | 270 min | 30 min | 32 min | 33 min | 35 min | 37 min | 39 min |
| SPHE | 270 min | 31 min | 33 min | 35 min | 37 min | 39 min | 41 min |
| Ký hiệu | Mẫu thử kéo | Độ uống | |||
| Góc uống | Bán kính trong | Test piece | |||
| ...< 3.2 | ... ≥ 3.2 | ||||
| SPHC | Mẫu số 5 theo hướng cán | 1800 | Phẳng trên chính mẫu thử | Độ dày * 0.5 | Mẫu số 3 theo hướng cán |
| SPHD | - | ||||
| SPHE | - | ||||
4. DUNG SAI CHIỀU DÀY (mm)
| Chiều dày | Chiều rộng | ||||
| ... < 1600 | 1600 ≤...< 2000 | 2000 ≤...< 2500 | 2500 ≤...< 3150 | 3150 ≤...< 4000 | |
| ... < 1.25 | ± 0.16 | - | - | - | - |
| 1.25 ≤...< 1.6 | ± 0.18 | - | - | - | - |
| 1.6 ≤...< 2.0 | ± 0.19 | ± 0.23 | - | - | - |
| 2.0 ≤...< 2.5 | ± 0.20 | ± 0.25 | - | - | - |
| 2.5 ≤...< 3.15 | ± 0.22 | ± 0.29 | ± 0.29 | - | - |
| 3.15 ≤...< 4.0 | ± 0.24 | ± 0.34 | ± 0.34 | - | - |
5. DUNG SAI CHIỀU RỘNG (mm)
Trường hợp cạnh băng thép là cạnh cán
| 630 ≤ ch.rộng < 1000 | 1000 ≤ ch.rộng < 1250 | 1250 ≤ ch.rộng < 1600 | |
| Dung sai chiều rộng | +25/-0mm | +30/-0mm | +35/-0mm |
6. ĐỘ VỒNG (mm)
| Chiều rộng | Chiều rộng |
| Ch.rộng < 250 | 8 trong bất kỳ chiều dài 2000 |
| Ch.rộng ≥ 250 | 5 trong bất kỳ chiều dài 2000 |
Thứ Sáu, 9 tháng 9, 2011
Thép Cuộn mạ Nhôm kẽm (GI-GL)
- Thép cuộn mạ kẽm (GI), Thép cuộn mạ nhôm (GL). Ứng dụng rộng rãi trong sản xuất dân dụng và công nghiệp: Các chi tiết, sản phẩm cuối có bề mặt phủ kẽm hoặc được mang đi sơn phủ thêm để tăng khả năng chịu đựng, tăng độ bền với môi trường sử dụng, hoặc đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ riêng (tấm lợp, vách, hệ thống nhiệt, thông gió, tấm lưng thiết bị điện gia dụng, các sản phẩm tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc có độ ẩm cao v.v.).
- Sử dụng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, mạ bằng phương pháp điện phân. Chiều dày sản phẩm thường từ 0.13mm - 3.20mm tùy theo yêu cầu của sản phẩm cuối. Một số tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm thép mạ kẽm như bảng dưới đây.
Hot-dip Zinc-Coated Steel: | |
JIS G3302 | SGHC SGCC SGCD1 SGCD2 SGCD3 EDDQ SGC340(35) SGC400(50) SGC490(55) |
JFS | A3011 JAC270C JAC270D JAC270E JAC270F JAC340P JAC370P JAC390P JAC440P JAC340H JAC340W JAC340W JAC390W JAC440W JAC440R |
ASTM | A653 CS TYPE ABCFS TYPE A B DD S EDDS SS230(33) SS255(37) SS275(40) SS340(50) CLASS 1&2 SS340(50) CLASS 3 |
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)

