| THỨ TỰ | MÔ TẢ ĐẶC TÍNH |
| 1 | Loại thép | SAE1006 | SAE1008 | SAE1006 AIMING | SAE1008 AIMING |
| 2 | Chiều rộng (mm) | 650 ÷ 1350mm | 650 ÷ 1350mm |
| 3 | Dung sai chiều rộng (mm) | 0/ + 15mm cạnh không xén mép | 0/ + 15mm cạnh không xén mép |
| 4 | Chiều dày (mm) | 1.5 ÷ 4mm | 1.5 ÷ 4mm |
| 5 | Dung sai chiều dày (mm)
(với ch.rộng < 1600mm) | (theo tiêu chuẩn JIS G3131) | (theo tiêu chuẩn JIS G3131) |
| Ch.dày < 1.25mm | ± 0.16 | ± 0.16 |
| 1.25 ≤ Ch.dày < 1.6mm | ± 0.18 | ± 0.18 |
| 1.6 ≤ Ch.dày < 2mm | ± 0.19 | ± 0.19 |
| 2 ≤ Ch.dày < 2.5mm | ± 0.20 | ± 0.20 |
| 2.5 ≤ Ch.dày < 3.15mm | ± 0.22 | ± 0.22 |
| 3.15 ≤ Ch.dày < 4mm | ± 0.24 | ± 0.24 |
| 6 | Thành phần hóa học (%) | SAE1006 | SAE1008 | SAE1006 AIMING | SAE1008 AIMING |
| C | 0.08max | 0.10max | 0.05max | 0.07max |
| Mn | 0.45max | 0.50max | 0.30max | 0.40max |
| P | 0.030max | 0.030max | 0.025max | 0.04max |
| S | 0.035max | 0.035max | 0.025max | 0.04max |
| Si | 0.10max | 0.10max | 0.03max | 0.03max |
| N | # | # | 0.006max | 0.006max |
| 7 | Độ bền kéo (N/mm2) | # | 270min (theo tiêu chuẩn JIS 3131) |
| 8 | Độ giãn dài % | # | (theo tiêu chuẩn JIS 3131) | (theo tiêu chuẩn JIS 3131) |
| 2.0 ≤ Ch.dày < 2.5mm | # | 32min | 29min |
| 2.0 ≤ Ch.dày < 2.5mm | # | 33min | 29min |
| 2.5 ≤ Ch.dày < 3.2mm | # | 35min | 29min |
| 3.2 ≤ Ch.dày < 4mm | # | 37min | 37min |
| 9 | Đường kính trong cuộn (mm) | 762(+10/-25) hoặc 610(+10/-15)
Không chập nhận những cuộn bị bóp méo | 762(+10/-25) hoặc 610(+10/-15)
Không chập nhận những cuộn bị bóp méo |
| 10 | Đường kính ngoài cuộn (mm) | Max 2000mm | Max 2000mm |
| 11 | Trọng lượng cuộn (tấn) | Max 25 tấn, Min 18 tấn | Max 25 tấn, Min 18 tấn |
| 12 | Hệ số chuyển chở an toàn
(đường kính ngoài / chiều rộng) | Max 2.8 | Max 2.8 |
| 13 | Độ vồng (mm) | Max, 5mm / 2000mm
(theo tiêu chuẩn JIS 3131) | Max, 5mm / 2000mm
(theo tiêu chuẩn JIS 3131) |
| 14 | Khuyết tật (điều kiện chung) | Sản phẩm HRC cung cấp cho công ty PFS phải đáp ứng tốt các điều kiện trong các công đoạn tiếp theo như: tẩy rửa, cán nguội, ủ, là nén, mạ, ...vv. Sản phẩm HRC cung cấp phải không có các khuyết tật làm ảnh hưởng đến việc sản xuất ra các sản phẩm tốt sau này. Các khuyết tật này bao hàm (nhưng không phải là giới hạn) như: hư hỏng (damage), các vết cán (mill marks), các lằn gợn, vảy, mãnh vụn ... vv |
| 15 | Đuôi cá (mm) | 500mm hoặc ít hơn |
| 16 | Dạng lưỡi (mm) | 500mm hoặc ít hơn |
| 17 | Bề mặt và bôi dầu | Giống như khi cán và không bôi dầu |
| 18 | Điều kiện cạnh | Cạnh không xén mép |
| 19 | Chiều dày không phù hợp (m) | Trong phạm vi 10m cho cả dầu và đuôi băng thép cho phép chiều dày không phù hợp có dung sai chiều dày không quá 15% so với quy định |
| 20 | Đóng gói | Đóng đai trần không có vòng áp |
| 21 | Độ Crown (µm) | Min 25 µm, max 50 µm
Vị trí đo là 25mm tính từ cạnh băng thép |
| 22 | Dung sai điểm nhô (mm) | Max 0.02mm | Max 0.02mm |
| 23 | Dung sai độ phẳng (mm) | Max 20mm
Sai lệch tính từ mặt phẳng | Max 20mm
Sai lệch tính từ mặt |
| 24 | Dung sai cạnh băng thép (µm) | Max 50 µm | Max 50 µm
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét