Chủ Nhật, 11 tháng 9, 2011

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CUỘN CÁN NÓNG


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CUỘN CÁN NÓNG

THỨ TỰMÔ TẢ ĐẶC TÍNH
1Loại thépSAE1006SAE1008SAE1006 AIMINGSAE1008 AIMING
2Chiều rộng (mm)650 ÷ 1350mm650 ÷ 1350mm
3Dung sai chiều rộng (mm)0/ + 15mm cạnh không xén mép0/ + 15mm cạnh không xén mép
4Chiều dày (mm)1.5 ÷ 4mm1.5 ÷ 4mm
5Dung sai chiều dày (mm)
(với ch.rộng < 1600mm)
(theo tiêu chuẩn JIS G3131)(theo tiêu chuẩn JIS G3131)
Ch.dày < 1.25mm± 0.16± 0.16
1.25 ≤ Ch.dày < 1.6mm± 0.18± 0.18
1.6 ≤ Ch.dày < 2mm± 0.19± 0.19
2 ≤ Ch.dày < 2.5mm± 0.20± 0.20
2.5 ≤ Ch.dày < 3.15mm± 0.22± 0.22
3.15 ≤ Ch.dày < 4mm± 0.24± 0.24
6Thành phần hóa học (%)SAE1006SAE1008SAE1006 AIMINGSAE1008 AIMING
C0.08max0.10max0.05max0.07max
Mn0.45max0.50max0.30max0.40max
P0.030max0.030max0.025max0.04max
S0.035max0.035max0.025max0.04max
Si0.10max0.10max0.03max0.03max
N##0.006max0.006max
7Độ bền kéo (N/mm2)#270min (theo tiêu chuẩn JIS 3131)
8Độ giãn dài %#(theo tiêu chuẩn JIS 3131)(theo tiêu chuẩn JIS 3131)
2.0 ≤ Ch.dày < 2.5mm#32min29min
2.0 ≤ Ch.dày < 2.5mm#33min29min
2.5 ≤ Ch.dày < 3.2mm#35min29min
3.2 ≤ Ch.dày < 4mm#37min37min
9Đường kính trong cuộn (mm)762(+10/-25) hoặc 610(+10/-15)
Không chập nhận những cuộn bị bóp méo
762(+10/-25) hoặc 610(+10/-15)
Không chập nhận những cuộn bị bóp méo
10Đường kính ngoài cuộn (mm)Max 2000mmMax 2000mm
11Trọng lượng cuộn (tấn)Max 25 tấn, Min 18 tấnMax 25 tấn, Min 18 tấn
12Hệ số chuyển chở an toàn
(đường kính ngoài / chiều rộng)
Max 2.8Max 2.8
13Độ vồng (mm)Max, 5mm / 2000mm
(theo tiêu chuẩn JIS 3131)
Max, 5mm / 2000mm
(theo tiêu chuẩn JIS 3131)
14Khuyết tật (điều kiện chung)
Sản phẩm HRC cung cấp cho công ty PFS phải đáp ứng tốt các điều kiện trong các công đoạn tiếp theo như: tẩy rửa, cán nguội, ủ, là nén, mạ, ...vv. Sản phẩm HRC cung cấp phải không có các khuyết tật làm ảnh hưởng đến việc sản xuất ra các sản phẩm tốt sau này. Các khuyết tật này bao hàm (nhưng không phải là giới hạn) như: hư hỏng (damage), các vết cán (mill marks), các lằn gợn, vảy, mãnh vụn ... vv
15Đuôi cá (mm)500mm hoặc ít hơn
16Dạng lưỡi (mm)500mm hoặc ít hơn
17Bề mặt và bôi dầuGiống như khi cán và không bôi dầu
18Điều kiện cạnhCạnh không xén mép
19Chiều dày không phù hợp (m)
Trong phạm vi 10m cho cả dầu và đuôi băng thép cho phép chiều dày không phù hợp có dung sai chiều dày không quá 15% so với quy định
20Đóng góiĐóng đai trần không có vòng áp
21Độ Crown (µm)Min 25 µm, max 50 µm
Vị trí đo là 25mm tính từ cạnh băng thép
22Dung sai điểm nhô (mm)Max 0.02mmMax 0.02mm
23Dung sai độ phẳng (mm)Max 20mm
Sai lệch tính từ mặt phẳng
Max 20mm
Sai lệch tính từ mặt
24Dung sai cạnh băng thép (µm)Max 50 µmMax 50 µm

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét