1. LOẠI VÀ KÝ HIỆU
| Ký hiệu | Chiều dày áp dụng (mm) | Ghi chú |
| SPHC | Từ 1.2 đến 14 | Chất lượng thương mại |
| SPHD | Từ 1.2 đến 14 | Chất lượng dập sau thông thường |
| SPHE | Từ 1.2 đến 14 | Chất lượng dập sau đặc biệt |
2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC
| Ký hiệu | C | Mn | P | S |
| SPHC | 0.15 Max | 0.60 Max | 0.050 Max | 0.050 Max |
| SPHD | 0.10 Max | 0.50 Max | 0.040 Max | 0.040 Max |
| SPHE | 0.10 Max | 0.50 Max | 0.030 Max | 0.035 Max |
3. CƠ TÍNH THÉP
| Ký hiệu | Độ bền kéo N/m2 | Lượng giãn dài (%) | |||||
| 1.2 ≤...< 1.6 | 1.6 ≤...< 2.0 | 2.0 ≤...< 2.5 | 2.5 ≤...< 3.2 | 3.2 ≤...< 4.0 | ... ≥ 4.0 | ||
| SPHC | 270 min | 27 min | 29 min | 29 min | 29 min | 31 min | 31 min |
| SPHD | 270 min | 30 min | 32 min | 33 min | 35 min | 37 min | 39 min |
| SPHE | 270 min | 31 min | 33 min | 35 min | 37 min | 39 min | 41 min |
| Ký hiệu | Mẫu thử kéo | Độ uống | |||
| Góc uống | Bán kính trong | Test piece | |||
| ...< 3.2 | ... ≥ 3.2 | ||||
| SPHC | Mẫu số 5 theo hướng cán | 1800 | Phẳng trên chính mẫu thử | Độ dày * 0.5 | Mẫu số 3 theo hướng cán |
| SPHD | - | ||||
| SPHE | - | ||||
4. DUNG SAI CHIỀU DÀY (mm)
| Chiều dày | Chiều rộng | ||||
| ... < 1600 | 1600 ≤...< 2000 | 2000 ≤...< 2500 | 2500 ≤...< 3150 | 3150 ≤...< 4000 | |
| ... < 1.25 | ± 0.16 | - | - | - | - |
| 1.25 ≤...< 1.6 | ± 0.18 | - | - | - | - |
| 1.6 ≤...< 2.0 | ± 0.19 | ± 0.23 | - | - | - |
| 2.0 ≤...< 2.5 | ± 0.20 | ± 0.25 | - | - | - |
| 2.5 ≤...< 3.15 | ± 0.22 | ± 0.29 | ± 0.29 | - | - |
| 3.15 ≤...< 4.0 | ± 0.24 | ± 0.34 | ± 0.34 | - | - |
5. DUNG SAI CHIỀU RỘNG (mm)
Trường hợp cạnh băng thép là cạnh cán
| 630 ≤ ch.rộng < 1000 | 1000 ≤ ch.rộng < 1250 | 1250 ≤ ch.rộng < 1600 | |
| Dung sai chiều rộng | +25/-0mm | +30/-0mm | +35/-0mm |
6. ĐỘ VỒNG (mm)
| Chiều rộng | Chiều rộng |
| Ch.rộng < 250 | 8 trong bất kỳ chiều dài 2000 |
| Ch.rộng ≥ 250 | 5 trong bất kỳ chiều dài 2000 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét